hiếu hỉ

hiếu hỉ

Gia đình anh ấy đang chuẩn bị cho một việc hiếu hỉ quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc tang việc cưới: "hiếu hỉ" từ ghép chỉ chung hai loại sự kiện trọng đại trong đời người theo truyền thống: việc tang (hiếu) việc cưới (hỉ). Từ này thường được dùng để nói về các nghi lễ, công việc liên quan đến tang lễ hôn lễ.
    • Các mối quan hệ xã hội nói chung: Trong một số ngữ cảnh, "hiếu hỉ" còn mở rộng để chỉ các mối quan hệ, giao tiếp, công việc xã hội giữa người với người, bao gồm cả việc thăm hỏi, giúp đỡ lẫn nhau trong những dịp vui buồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy rất thông thạo mọi nghi thức hiếu hỉ trong làng. (Ông ấy hiểu các nghi lễ tang cưới trong cộng đồng.)
    • Việc hiếu hỉ trong thôn xóm thường được mọi người chung tay giúp đỡ. (Các công việc tang lễ hôn lễ trong làng xóm thường sự hỗ trợ của cả cộng đồng.)
    • Anh ta bận rộn với bao chuyện hiếu hỉ của họ hàng. (Anh ta bận rộn với nhiều mối quan hệ xã hội, bao gồm cả việc tang cưới của người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiếu hỉ lễ": các nghi thức trong tang lễ hôn lễ.

    • Các hiếu hỉ lễ đều được tổ chức theo phong tục cổ truyền. (Các nghi thức tang cưới đều được thực hiện theo truyền thống .)
  • "chuyện hiếu hỉ": những việc liên quan đến tang cưới, thường mang tính chất xã giao hoặc trách nhiệm xã hội.

    • Chuyện hiếu hỉ trong dòng họ luôn được coi trọng. (Những việc tang cưới trong gia tộc luôn được xem quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếu (danh từ): lòng kính trọng chăm sóc cha mẹ; việc tang.

    • Anh ấy làm tròn chữ hiếu với cha mẹ. (Anh ấy hoàn thành bổn phận kính trọng chăm sóc cha mẹ.)
  • Hỉ (danh từ): niềm vui, sự mừng; việc cưới.

    • Nhà hỉ, ai cũng vui mừng. (Nhà việc cưới, mọi người đều vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tang hỉ: việc tang việc cưới (cách nói khác, ít phổ biến hơn).
  • Việc làng việc nước: các công việc xã hội, bao gồm cả hiếu hỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Hiếu hỉ vẹn toàn: làm trọn cả việc tang việc cưới, hoặc hoàn thành tốt các nghĩa vụ xã hội.
    • Ông ấy sống trách nhiệm, hiếu hỉ vẹn toàn với họ hàng. (Ông ấy sống trách nhiệm, làm trọn mọi nghĩa vụ trong các mối quan hệ xã hội.)

Từ chứa "hiếu hỉ"